TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coaction

UK/kəʊˈakʃən/ US/koʊˈækʃən/ giọng máy của trình duyệt

coaction nghĩa là hành động phối hợp, tác động tương hợp, tương hỗ.

Nghĩa của coaction

Danh từ

  1. Hành động phối hợp.
  2. Tác động tương hợp, tương hỗ.

Dạng từ của coaction

Số nhiềucoactions

Câu hỏi thường gặp

coaction nghĩa là gì?

coaction (danh từ) nghĩa là hành động phối hợp, tác động tương hợp, tương hỗ.

coaction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coaction: giọng Anh (UK) /kəʊˈakʃən/, giọng Mỹ (US) /koʊˈækʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.