coal-scuttle
US/ˈkoʊl.ˈskə.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
coal-scuttle nghĩa là thùng đựng than.
Nghĩa của coal-scuttle
Danh từ
- Thùng đựng than (đặt gần lò sưởi, để tiếp than cho lò).
Dạng từ của coal-scuttle
| Số nhiều | coal scuttles |
Câu hỏi thường gặp
coal-scuttle nghĩa là gì?
coal-scuttle (danh từ) nghĩa là thùng đựng than.
coal-scuttle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coal-scuttle: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊl.ˈskə.tᵊl/.