TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coccyx

UK/ˈkɒksɪks/ US/ˈkɑksɪks/ giọng máy của trình duyệt

coccyx nghĩa là xương cụt.

Nghĩa của coccyx

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương cụt.

Dạng từ của coccyx

Số nhiềucoccyges

Câu hỏi thường gặp

coccyx nghĩa là gì?

coccyx (danh từ) nghĩa là xương cụt.

coccyx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coccyx: giọng Anh (UK) /ˈkɒksɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑksɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.