coenocyte
UK/ˈsiː.nəʊˌseɪt/
US/ˈsiː.noʊˌseɪt/
giọng máy của trình duyệt
coenocyte nghĩa là cộng bào.
Nghĩa của coenocyte
Danh từ
- Cộng bào; tế bào chung nhiều nhân.
Dạng từ của coenocyte
| Số nhiều | coenocytes |
Câu hỏi thường gặp
coenocyte nghĩa là gì?
coenocyte (danh từ) nghĩa là cộng bào.
coenocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coenocyte: giọng Anh (UK) /ˈsiː.nəʊˌseɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː.noʊˌseɪt/.