TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cogency

UK/ˈkəʊd͡ʒənsi/ US/ˈkəʊd͡ʒənsi/ giọng máy của trình duyệt

cogency nghĩa là sự vững chắc, sức thuyết phục.

Nghĩa của cogency

Danh từ

  1. Sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận).

Dạng từ của cogency

Số nhiềucogencies

Câu hỏi thường gặp

cogency nghĩa là gì?

cogency (danh từ) nghĩa là sự vững chắc, sức thuyết phục.

cogency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cogency: giọng Anh (UK) /ˈkəʊd͡ʒənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊd͡ʒənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.