TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coheir

UK/kəʊˈɛː(ə)/ US/koʊˈɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

coheir nghĩa là người cùng thừa kế.

Nghĩa của coheir

Danh từ

  1. Người cùng thừa kế.

Dạng từ của coheir

Số nhiềucoheirs

Câu hỏi thường gặp

coheir nghĩa là gì?

coheir (danh từ) nghĩa là người cùng thừa kế.

coheir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coheir: giọng Anh (UK) /kəʊˈɛː(ə)/, giọng Mỹ (US) /koʊˈɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.