collop
UK/ˈkɒləp/
giọng máy của trình duyệt
collop nghĩa là lát thịt mỏng.
Nghĩa của collop
Danh từ
- Lát thịt mỏng.
Dạng từ của collop
| Số nhiều | collops |
| Ngôi thứ ba số ít | collops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colloping |
| Quá khứ phân từ | colloped |
| Quá khứ | colloped |
Câu hỏi thường gặp
collop nghĩa là gì?
collop (danh từ) nghĩa là lát thịt mỏng.
collop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collop: giọng Anh (UK) /ˈkɒləp/.