colour-blindness
US/ˈkə.lɜː.ˈblɑɪnd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
colour-blindness nghĩa là chứng mù mắt.
Nghĩa của colour-blindness
Danh từ
- Y học Chứng mù mắt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (nghĩa bóng) sự không phân biệt chủng tộc.
Dạng từ của colour-blindness
| Số nhiều | colour blindnesses |
Câu hỏi thường gặp
colour-blindness nghĩa là gì?
colour-blindness (danh từ) nghĩa là chứng mù mắt.
colour-blindness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colour-blindness: giọng Mỹ (US) /ˈkə.lɜː.ˈblɑɪnd.nəs/.