TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

combing

giọng máy của trình duyệt

combing nghĩa là sự chải, tóc rụng, xơ len.

Nghĩa của combing

Danh từ

  1. Sự chải (tóc, len).
  2. Tóc rụng; xơ len (chải ra).

Dạng từ của combing

Số nhiềucombings

Câu ví dụ với combing

  • I'm combing my hair. Tôi đang chải tóc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

combing nghĩa là gì?

combing (danh từ) nghĩa là sự chải, tóc rụng, xơ len.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.