combing
giọng máy của trình duyệt
combing nghĩa là sự chải, tóc rụng, xơ len.
Nghĩa của combing
Danh từ
- Sự chải (tóc, len).
- Tóc rụng; xơ len (chải ra).
Dạng từ của combing
| Số nhiều | combings |
Câu ví dụ với combing
- I'm combing my hair. Tôi đang chải tóc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
combing nghĩa là gì?
combing (danh từ) nghĩa là sự chải, tóc rụng, xơ len.