TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come out

UK/ˌkʌm ˈaʊt/ US/ˌkʌm ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

come out nghĩa là ra, đi ra, đình công.

Nghĩa của come out

Cụm động từ

  1. Ra, đi ra.
  2. Đình công.
  3. Vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công).
  4. Lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • the truth comes outsự thật lộ ra
    • to come out against somebodyra mặt chống lại ai
  5. Được xuất bản; ra (sách, báo).
    • to come out on Saturdayra ngày thứ bảy (báo)
  6. Được xếp (trong kỳ thi).
    • Tam came out firstTam thi đã được xếp đứng đầu
  7. Mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu.

Dạng từ của come out

Ngôi thứ ba số ítcomes out
Hiện tại phân từ (-ing)coming out
Quá khứcame out
Quá khứ phân từcome out

Họ từ của come out

Câu ví dụ với come out

  • Tom came out of the building. Tom bước ra khỏi toà nhà.
  • Someday the truth will come out. Một ngày nào đó, sự thật sẽ được phơi bày.
  • Sami came out the bushes. Sami chui ra từ trong bụi cây.
  • Bats come out at nightfall. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống.
  • His new book is going to come out next month. Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.
  • Mary came out of the bathroom with only a towel on. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come out nghĩa là gì?

come out (cụm động từ) nghĩa là ra, đi ra, đình công.

come out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của come out: giọng Anh (UK) /ˌkʌm ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌkʌm ˈaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.