TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commemoration

UK/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/ US/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

commemoration nghĩa là sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm.

Nghĩa của commemoration

Danh từ

  1. Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ.
    • in commemoration ofđể kỷ niệm
  2. Tôn giáo Lễ hoài niệm các vị thánh; lễ kỷ niệm một sự việc thiêng liêng.
  3. Lễ kỷ niệm các người sáng lập trường (đại học Ôc-phớt).

Dạng từ của commemoration

Số nhiềucommemorations

Câu hỏi thường gặp

commemoration nghĩa là gì?

commemoration (danh từ) nghĩa là sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm.

commemoration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commemoration: giọng Anh (UK) /kəˌmɛməˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˌmɛməˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.