TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commercialize

UK/kəˈmɜːʃəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt US/kəˈmɚʃəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

commercialize nghĩa là thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá.

Nghĩa của commercialize

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán.
    • to commercialize sportsbiến thể thao thành món hàng mua bán

Dạng từ của commercialize

Ngôi thứ ba số ítcommercializes
Hiện tại phân từ (-ing)commercializing
Quá khứ phân từcommercialized
Quá khứcommercialized

Họ từ của commercialize

Câu hỏi thường gặp

commercialize nghĩa là gì?

commercialize (ngoại động từ) nghĩa là thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá.

commercialize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commercialize: giọng Anh (UK) /kəˈmɜːʃəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɚʃəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.