TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commonplaceness

US/ˈkɑː.mən.ˌpleɪs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

commonplaceness nghĩa là tính tầm thường, tính chất sáo.

Nghĩa của commonplaceness

Danh từ

  1. Tính tầm thường; tính chất sáo, tính chất cũ rích.

Câu hỏi thường gặp

commonplaceness nghĩa là gì?

commonplaceness (danh từ) nghĩa là tính tầm thường, tính chất sáo.

commonplaceness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commonplaceness: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mən.ˌpleɪs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.