commonweal
UK/ˌkɒmənˈwiːl/
US/ˌkɒmənˈwiːl/
giọng máy của trình duyệt
commonweal nghĩa là phúc lợi chung.
Nghĩa của commonweal
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Phúc lợi chung, lợi ích chung ((cũng) commonwealth).
Dạng từ của commonweal
| Số nhiều | commonweals |
Họ từ của commonweal
Câu hỏi thường gặp
commonweal nghĩa là gì?
commonweal (danh từ) nghĩa là phúc lợi chung.
commonweal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commonweal: giọng Anh (UK) /ˌkɒmənˈwiːl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒmənˈwiːl/.