TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commonweal

UK/ˌkɒmənˈwiːl/ US/ˌkɒmənˈwiːl/ giọng máy của trình duyệt

commonweal nghĩa là phúc lợi chung.

Nghĩa của commonweal

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Phúc lợi chung, lợi ích chung ((cũng) commonwealth).

Dạng từ của commonweal

Số nhiềucommonweals

Họ từ của commonweal

Câu hỏi thường gặp

commonweal nghĩa là gì?

commonweal (danh từ) nghĩa là phúc lợi chung.

commonweal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commonweal: giọng Anh (UK) /ˌkɒmənˈwiːl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒmənˈwiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.