communication satellite
US/kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən ˈsæ.tə.ˌlɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
communication satellite nghĩa là vệ tinh truyền thông.
Nghĩa của communication satellite
Danh từ
- Tech Vệ tinh truyền thông.
Câu ví dụ với communication satellite
- The rocket put a communications satellite into orbit. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
communication satellite nghĩa là gì?
communication satellite (danh từ) nghĩa là vệ tinh truyền thông.
communication satellite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communication satellite: giọng Mỹ (US) /kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən ˈsæ.tə.ˌlɑɪt/.