TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communicative

UK/kəˈmjuː.nɪ.kə.tɪv/ US/kəˈmjuː.nə.keɪ.t̬ɪv/ giọng máy của trình duyệt

communicative nghĩa là dễ truyền đi, hay lan truyền, cởi mở, thích chuyện trò.

Nghĩa của communicative

Tính từ

  1. Dễ truyền đi; hay lan truyền.
  2. Cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò.

Dạng từ của communicative

So sánh hơnmore communicative
So sánh nhấtmost communicative

Câu hỏi thường gặp

communicative nghĩa là gì?

communicative (tính từ) nghĩa là dễ truyền đi, hay lan truyền, cởi mở, thích chuyện trò.

communicative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communicative: giọng Anh (UK) /kəˈmjuː.nɪ.kə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjuː.nə.keɪ.t̬ɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.