communicative
UK/kəˈmjuː.nɪ.kə.tɪv/
US/kəˈmjuː.nə.keɪ.t̬ɪv/
giọng máy của trình duyệt
communicative nghĩa là dễ truyền đi, hay lan truyền, cởi mở, thích chuyện trò.
Nghĩa của communicative
Tính từ
- Dễ truyền đi; hay lan truyền.
- Cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò.
Dạng từ của communicative
| So sánh hơn | more communicative |
| So sánh nhất | most communicative |
Câu hỏi thường gặp
communicative nghĩa là gì?
communicative (tính từ) nghĩa là dễ truyền đi, hay lan truyền, cởi mở, thích chuyện trò.
communicative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của communicative: giọng Anh (UK) /kəˈmjuː.nɪ.kə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjuː.nə.keɪ.t̬ɪv/.