TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compactification

giọng máy của trình duyệt

compactification nghĩa là sự compac hoá, sự mở rộng compac.

Nghĩa của compactification

Danh từ

  1. Tô pô Sự compac hoá, sự mở rộng compac.
  2. Onepoint c. compac hoá bằng một điểm (theo Alexanđrop).

Dạng từ của compactification

Số nhiềucompactifications

Câu hỏi thường gặp

compactification nghĩa là gì?

compactification (danh từ) nghĩa là sự compac hoá, sự mở rộng compac.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.