compensating variation
US/ ˌvɛr.i.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
compensating variation nghĩa là Mức thay đổi bù đắp.
Nghĩa của compensating variation
Danh từ
- Kinh tế học Mức thay đổi bù đắp.
Câu hỏi thường gặp
compensating variation nghĩa là gì?
compensating variation (danh từ) nghĩa là Mức thay đổi bù đắp.
compensating variation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compensating variation: giọng Mỹ (US) / ˌvɛr.i.ˈeɪ.ʃən/.