TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compensating variation

US/ ˌvɛr.i.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

compensating variation nghĩa là Mức thay đổi bù đắp.

Nghĩa của compensating variation

Danh từ

  1. Kinh tế học Mức thay đổi bù đắp.

Câu hỏi thường gặp

compensating variation nghĩa là gì?

compensating variation (danh từ) nghĩa là Mức thay đổi bù đắp.

compensating variation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compensating variation: giọng Mỹ (US) / ˌvɛr.i.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.