complacence
UK/kəmˈpleɪsəns/
US/kəmˈpleɪsəns/
giọng máy của trình duyệt
complacence nghĩa là tính tự mãn, sự bằng lòng, sự vừa ý.
Nghĩa của complacence
Danh từ
- Tính tự mãn.
- Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.
Dạng từ của complacence
| Số nhiều | complacences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complacence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
complacence nghĩa là gì?
complacence (danh từ) nghĩa là tính tự mãn, sự bằng lòng, sự vừa ý.
complacence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complacence: giọng Anh (UK) /kəmˈpleɪsəns/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpleɪsəns/.