TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

composed

UK/kəmˈpəʊzd/ US/kəmˈpoʊzd/ giọng máy của trình duyệt

composed nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.

Nghĩa của composed

Tính từ

  1. Bình tĩnh, điềm tĩnh.

Dạng từ của composed

So sánh hơnmore composed
So sánh nhấtmost composed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composed

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với composed

  • Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

composed nghĩa là gì?

composed (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.

composed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của composed: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊzd/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.