composed
UK/kəmˈpəʊzd/
US/kəmˈpoʊzd/
giọng máy của trình duyệt
composed nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.
Nghĩa của composed
Tính từ
- Bình tĩnh, điềm tĩnh.
Dạng từ của composed
| So sánh hơn | more composed |
| So sánh nhất | most composed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composed
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với composed
- Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
composed nghĩa là gì?
composed (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.
composed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của composed: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊzd/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊzd/.