computer manager
US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈmæ.nɪ.dʒɜː/
giọng máy của trình duyệt
computer manager nghĩa là Người quản lý máy điện toán.
Nghĩa của computer manager
Danh từ
- Tech Người quản lý máy điện toán.
Câu hỏi thường gặp
computer manager nghĩa là gì?
computer manager (danh từ) nghĩa là Người quản lý máy điện toán.
computer manager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của computer manager: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈmæ.nɪ.dʒɜː/.