TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer mapping

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈmæp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

computer mapping nghĩa là Vẽ bản đồ bằng điện toán.

Nghĩa của computer mapping

Danh từ

  1. Tech Vẽ bản đồ bằng điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer mapping nghĩa là gì?

computer mapping (danh từ) nghĩa là Vẽ bản đồ bằng điện toán.

computer mapping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer mapping: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈmæp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.