computer mapping
US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈmæp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
computer mapping nghĩa là Vẽ bản đồ bằng điện toán.
Nghĩa của computer mapping
Danh từ
- Tech Vẽ bản đồ bằng điện toán.
Câu hỏi thường gặp
computer mapping nghĩa là gì?
computer mapping (danh từ) nghĩa là Vẽ bản đồ bằng điện toán.
computer mapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của computer mapping: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈmæp.piɳ/.