TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer picture

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈpɪk.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

computer picture nghĩa là Hình ảnh bằng máy điện toán.

Nghĩa của computer picture

Danh từ

  1. Tech Hình ảnh bằng máy điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer picture nghĩa là gì?

computer picture (danh từ) nghĩa là Hình ảnh bằng máy điện toán.

computer picture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer picture: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈpɪk.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.