TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer simulator

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsɪm.jə.ˌleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

computer simulator nghĩa là Bộ mô phỏng điện toán.

Nghĩa của computer simulator

Danh từ

  1. Tech Bộ mô phỏng điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer simulator nghĩa là gì?

computer simulator (danh từ) nghĩa là Bộ mô phỏng điện toán.

computer simulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer simulator: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsɪm.jə.ˌleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.