computer typesetting
US/kəm.ˈpjuː.tɜː .ˌsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
computer typesetting nghĩa là Sắp chữ bằng máy điện toán.
Nghĩa của computer typesetting
Danh từ
- Tech Sắp chữ bằng máy điện toán.
Câu hỏi thường gặp
computer typesetting nghĩa là gì?
computer typesetting (danh từ) nghĩa là Sắp chữ bằng máy điện toán.
computer typesetting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của computer typesetting: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː .ˌsɛt.tiɳ/.