TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computer typesetting

US/kəm.ˈpjuː.tɜː .ˌsɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

computer typesetting nghĩa là Sắp chữ bằng máy điện toán.

Nghĩa của computer typesetting

Danh từ

  1. Tech Sắp chữ bằng máy điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computer typesetting nghĩa là gì?

computer typesetting (danh từ) nghĩa là Sắp chữ bằng máy điện toán.

computer typesetting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của computer typesetting: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tɜː .ˌsɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.