computerese
giọng máy của trình duyệt
computerese nghĩa là đặc ngữ điện toán.
Nghĩa của computerese
Danh từ
- Tech Đặc ngữ điện toán.
Câu hỏi thường gặp
computerese nghĩa là gì?
computerese (danh từ) nghĩa là đặc ngữ điện toán.
computerese nghĩa là đặc ngữ điện toán.
computerese (danh từ) nghĩa là đặc ngữ điện toán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.