computergraphic display nghĩa là Màn hình đồ họa máy điện toán.
Nghĩa của computergraphic display
Danh từ
Tech Màn hình đồ họa máy điện toán.
Câu hỏi thường gặp
computergraphic display nghĩa là gì?
computergraphic display (danh từ) nghĩa là Màn hình đồ họa máy điện toán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.