TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

computerise

giọng máy của trình duyệt

computerise nghĩa là điện toán hoá.

Nghĩa của computerise

Động từ

  1. Trang bị máy điện toán, điện toán hoá.
  2. Kiểm soát bằng máy điện toán; điều khiển bằng máy điện toán; thao tác bằng máy điện toán.

Câu hỏi thường gặp

computerise nghĩa là gì?

computerise (động từ) nghĩa là điện toán hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.