computerization
UK/kəmˌpjuːtəɹaɪˈzeɪʃən/
US/kəmˌpjuːtəɹaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
computerization nghĩa là điện toán hóa, dùng máy điện toán.
Nghĩa của computerization
Danh từ
- Tech Điện toán hóa, dùng máy điện toán.
Dạng từ của computerization
| Số nhiều | computerizations |
Câu hỏi thường gặp
computerization nghĩa là gì?
computerization (danh từ) nghĩa là điện toán hóa, dùng máy điện toán.
computerization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của computerization: giọng Anh (UK) /kəmˌpjuːtəɹaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /kəmˌpjuːtəɹaɪˈzeɪʃən/.