computing technology
US/kəm.ˈpjuː.tiɳ .dʒi/
giọng máy của trình duyệt
computing technology nghĩa là công nghệ tính toán.
Nghĩa của computing technology
Danh từ
- Tech Công nghệ tính toán.
Câu hỏi thường gặp
computing technology nghĩa là gì?
computing technology (danh từ) nghĩa là công nghệ tính toán.
computing technology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của computing technology: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpjuː.tiɳ .dʒi/.