TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concave-convex lens

US/kɑːn.ˈkeɪv.kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ ˈlɛnz/ giọng máy của trình duyệt

concave-convex lens nghĩa là Thấu kính lõm-lồi.

Nghĩa của concave-convex lens

Danh từ

  1. Tech Thấu kính lõm-lồi.

Câu hỏi thường gặp

concave-convex lens nghĩa là gì?

concave-convex lens (danh từ) nghĩa là Thấu kính lõm-lồi.

concave-convex lens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concave-convex lens: giọng Mỹ (US) /kɑːn.ˈkeɪv.kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ ˈlɛnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.