TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conchiform

UK/ˈkɒŋkɪfɔːm/ giọng máy của trình duyệt

conchiform nghĩa là Dạng vỏ ốc, dạng xoắn.

Nghĩa của conchiform

Danh từ

  1. Dạng vỏ ốc, dạng xoắn.

Câu hỏi thường gặp

conchiform nghĩa là gì?

conchiform (danh từ) nghĩa là Dạng vỏ ốc, dạng xoắn.

conchiform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conchiform: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋkɪfɔːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.