TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confidentially

US/ˌkɑːn.fə.ˈdɛnt.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt

confidentially nghĩa là tin cẩn, bộc bạch.

Nghĩa của confidentially

Phó từ

  1. Tin cẩn, bộc bạch.

Dạng từ của confidentially

So sánh hơnmore confidentially
So sánh nhấtmost confidentially

Câu hỏi thường gặp

confidentially nghĩa là gì?

confidentially (phó từ) nghĩa là tin cẩn, bộc bạch.

confidentially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confidentially: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.fə.ˈdɛnt.ʃəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.