congregationalism
UK/ˌkɒŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/
US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
congregationalism nghĩa là chủ nghĩa giáo đoàn.
Nghĩa của congregationalism
Danh từ
- Chủ nghĩa giáo đoàn (tin lành).
Dạng từ của congregationalism
| Số nhiều | congregationalisms |
Câu hỏi thường gặp
congregationalism nghĩa là gì?
congregationalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa giáo đoàn.
congregationalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congregationalism: giọng Anh (UK) /ˌkɒŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/.