TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congregationalism

UK/ˌkɒŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/ US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

congregationalism nghĩa là chủ nghĩa giáo đoàn.

Nghĩa của congregationalism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa giáo đoàn (tin lành).

Dạng từ của congregationalism

Số nhiềucongregationalisms

Câu hỏi thường gặp

congregationalism nghĩa là gì?

congregationalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa giáo đoàn.

congregationalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congregationalism: giọng Anh (UK) /ˌkɒŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃənəˌlɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.