conjugate phase change coefficient
US/ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət ˈfeɪz ˈtʃeɪndʒ ˌkoʊ.ə.ˈfɪ.ʃənt/
giọng máy của trình duyệt
conjugate phase change coefficient nghĩa là Hệ số lệch vị tướng liên hợp.
Nghĩa của conjugate phase change coefficient
Danh từ
- Tech Hệ số lệch vị tướng liên hợp.
Câu hỏi thường gặp
conjugate phase change coefficient nghĩa là gì?
conjugate phase change coefficient (danh từ) nghĩa là Hệ số lệch vị tướng liên hợp.
conjugate phase change coefficient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjugate phase change coefficient: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət ˈfeɪz ˈtʃeɪndʒ ˌkoʊ.ə.ˈfɪ.ʃənt/.