TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjugate phase change coefficient

US/ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət ˈfeɪz ˈtʃeɪndʒ ˌkoʊ.ə.ˈfɪ.ʃənt/ giọng máy của trình duyệt

conjugate phase change coefficient nghĩa là Hệ số lệch vị tướng liên hợp.

Nghĩa của conjugate phase change coefficient

Danh từ

  1. Tech Hệ số lệch vị tướng liên hợp.

Câu hỏi thường gặp

conjugate phase change coefficient nghĩa là gì?

conjugate phase change coefficient (danh từ) nghĩa là Hệ số lệch vị tướng liên hợp.

conjugate phase change coefficient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjugate phase change coefficient: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət ˈfeɪz ˈtʃeɪndʒ ˌkoʊ.ə.ˈfɪ.ʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.