TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscription of wealth

giọng máy của trình duyệt

conscription of wealth nghĩa là đảm phụ chiến tranh.

Nghĩa của conscription of wealth

Cụm từ

  1. Đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh).

Câu hỏi thường gặp

conscription of wealth nghĩa là gì?

conscription of wealth (cụm từ) nghĩa là đảm phụ chiến tranh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.