consequentially
US/ˌkɑːnt.sə.ˈkwɛnt.ʃəl.li/
giọng máy của trình duyệt
consequentially nghĩa là tự đắc, kiêu căng, do đó, do vậy.
Nghĩa của consequentially
Phó từ
- Tự đắc, kiêu căng.
- Do đó, do vậy.
Dạng từ của consequentially
| So sánh hơn | more consequentially |
| So sánh nhất | most consequentially |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consequentially
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
consequentially nghĩa là gì?
consequentially (phó từ) nghĩa là tự đắc, kiêu căng, do đó, do vậy.
consequentially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consequentially: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːnt.sə.ˈkwɛnt.ʃəl.li/.