TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consubstantial

UK/ˌkɒnsəbˈstanʃəl/ US/ˌkɑnsəbˈstænʃəl/ giọng máy của trình duyệt

consubstantial nghĩa là cùng một thể chất.

Nghĩa của consubstantial

Tính từ

  1. Cùng một thể chất.

Dạng từ của consubstantial

So sánh hơnmore consubstantial
So sánh nhấtmost consubstantial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consubstantial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

consubstantial nghĩa là gì?

consubstantial (tính từ) nghĩa là cùng một thể chất.

consubstantial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consubstantial: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsəbˈstanʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnsəbˈstænʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.