consubstantial
UK/ˌkɒnsəbˈstanʃəl/
US/ˌkɑnsəbˈstænʃəl/
giọng máy của trình duyệt
consubstantial nghĩa là cùng một thể chất.
Nghĩa của consubstantial
Tính từ
- Cùng một thể chất.
Dạng từ của consubstantial
| So sánh hơn | more consubstantial |
| So sánh nhất | most consubstantial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consubstantial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
consubstantial nghĩa là gì?
consubstantial (tính từ) nghĩa là cùng một thể chất.
consubstantial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consubstantial: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsəbˈstanʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnsəbˈstænʃəl/.