containment
UK/kənˈteɪnmənt/
US/kənˈteɪnmənt/
giọng máy của trình duyệt
containment nghĩa là chính sách ngăn chận, sự chứa đựng, sự bao hàm.
Nghĩa của containment
Danh từ
- Chính trị Chính sách ngăn chận.
Dạng từ của containment
| Số nhiều | containments |
Câu hỏi thường gặp
containment nghĩa là gì?
containment (danh từ) nghĩa là chính sách ngăn chận, sự chứa đựng, sự bao hàm.
containment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của containment: giọng Anh (UK) /kənˈteɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈteɪnmənt/.