TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

containment

UK/kənˈteɪnmənt/ US/kənˈteɪnmənt/ giọng máy của trình duyệt

containment nghĩa là chính sách ngăn chận, sự chứa đựng, sự bao hàm.

Nghĩa của containment

Danh từ

  1. Chính trị Chính sách ngăn chận.

Dạng từ của containment

Số nhiềucontainments

Câu hỏi thường gặp

containment nghĩa là gì?

containment (danh từ) nghĩa là chính sách ngăn chận, sự chứa đựng, sự bao hàm.

containment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của containment: giọng Anh (UK) /kənˈteɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈteɪnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.