TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

continuous monitoring

US/kən.ˈtɪn.juː.əs ˈmɑː.nə.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

continuous monitoring nghĩa là kiểm tra liên tục.

Nghĩa của continuous monitoring

Danh từ

  1. Tech Kiểm tra liên tục.

Câu hỏi thường gặp

continuous monitoring nghĩa là gì?

continuous monitoring (danh từ) nghĩa là kiểm tra liên tục.

continuous monitoring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của continuous monitoring: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtɪn.juː.əs ˈmɑː.nə.tɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.