TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contraindicate

UK/ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/ US/ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

contraindicate nghĩa là cấm dùng.

Nghĩa của contraindicate

Ngoại động từ

  1. Cấm dùng.
    • this drug is contraindicated in pregnancythuốc này cấm dùng khi có thai

Dạng từ của contraindicate

Ngôi thứ ba số ítcontraindicates
Hiện tại phân từ (-ing)contraindicating
Quá khứ phân từcontraindicated
Quá khứcontraindicated

Câu hỏi thường gặp

contraindicate nghĩa là gì?

contraindicate (ngoại động từ) nghĩa là cấm dùng.

contraindicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contraindicate: giọng Anh (UK) /ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.