contraindicate
UK/ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/
US/ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
contraindicate nghĩa là cấm dùng.
Nghĩa của contraindicate
Ngoại động từ
- Cấm dùng.
- this drug is contraindicated in pregnancythuốc này cấm dùng khi có thai
Dạng từ của contraindicate
| Ngôi thứ ba số ít | contraindicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contraindicating |
| Quá khứ phân từ | contraindicated |
| Quá khứ | contraindicated |
Câu hỏi thường gặp
contraindicate nghĩa là gì?
contraindicate (ngoại động từ) nghĩa là cấm dùng.
contraindicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contraindicate: giọng Anh (UK) /ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒntɹəˈɪndɪkeɪt/.