contrariety
UK/kɒntɹəˈɹʌɪəti/
giọng máy của trình duyệt
contrariety nghĩa là sự trái ngược, sự tương phản, cái trái ngược, điều trái ngược.
Nghĩa của contrariety
Danh từ
- Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập (quyền lợi, ý kiến).
- Cái trái ngược, điều trái ngược.
Dạng từ của contrariety
| Số nhiều | contrarieties |
Câu hỏi thường gặp
contrariety nghĩa là gì?
contrariety (danh từ) nghĩa là sự trái ngược, sự tương phản, cái trái ngược, điều trái ngược.
contrariety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrariety: giọng Anh (UK) /kɒntɹəˈɹʌɪəti/.