TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convalesce

UK/ˌkɒn.vəˈlɛs/ US/ˌkɑn.vəˈlɛs/ giọng máy của trình duyệt

convalesce nghĩa là lại sức, hồi phục, dưỡng bệnh.

Nghĩa của convalesce

Nội động từ

  1. Lại sức, hồi phục (sau khi ốm).
  2. Dưỡng bệnh.

Dạng từ của convalesce

Ngôi thứ ba số ítconvalesces
Hiện tại phân từ (-ing)convalescing
Quá khứ phân từconvalesced
Quá khứconvalesced

Câu hỏi thường gặp

convalesce nghĩa là gì?

convalesce (nội động từ) nghĩa là lại sức, hồi phục, dưỡng bệnh.

convalesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convalesce: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.vəˈlɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.vəˈlɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.