conventionalize
giọng máy của trình duyệt
conventionalize nghĩa là làm thành quy ước, quy ước hoá.
Nghĩa của conventionalize
Động từ
- Làm thành quy ước, quy ước hoá.
Dạng từ của conventionalize
| Ngôi thứ ba số ít | conventionalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conventionalizing |
| Quá khứ phân từ | conventionalized |
| Quá khứ | conventionalized |
Câu hỏi thường gặp
conventionalize nghĩa là gì?
conventionalize (động từ) nghĩa là làm thành quy ước, quy ước hoá.