TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conventionalize

giọng máy của trình duyệt

conventionalize nghĩa là làm thành quy ước, quy ước hoá.

Nghĩa của conventionalize

Động từ

  1. Làm thành quy ước, quy ước hoá.

Dạng từ của conventionalize

Ngôi thứ ba số ítconventionalizes
Hiện tại phân từ (-ing)conventionalizing
Quá khứ phân từconventionalized
Quá khứconventionalized

Câu hỏi thường gặp

conventionalize nghĩa là gì?

conventionalize (động từ) nghĩa là làm thành quy ước, quy ước hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.