TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conversationalist

UK/ˌkɒnvəˈseɪʃənəlɪst/ US/ˌkɑːnvɚˈseɪʃənəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

conversationalist nghĩa là người hay nói chuyện, người vui chuyện.

Nghĩa của conversationalist

Danh từ

  1. Người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện.

Dạng từ của conversationalist

Số nhiềuconversationalists

Câu hỏi thường gặp

conversationalist nghĩa là gì?

conversationalist (danh từ) nghĩa là người hay nói chuyện, người vui chuyện.

conversationalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conversationalist: giọng Anh (UK) /ˌkɒnvəˈseɪʃənəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑːnvɚˈseɪʃənəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.