TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cook-off

giọng máy của trình duyệt

cook-off nghĩa là nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá.

Nghĩa của cook-off

Cụm động từ

  1. Nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...).

Dạng từ của cook-off

Số nhiềucook-offs
Ngôi thứ ba số ítcooks off
Hiện tại phân từ (-ing)cooking off
Quá khứ phân từcooked off
Quá khứcooked off

Câu hỏi thường gặp

cook-off nghĩa là gì?

cook-off (cụm động từ) nghĩa là nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.