cook-off
giọng máy của trình duyệt
cook-off nghĩa là nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá.
Nghĩa của cook-off
Cụm động từ
- Nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...).
Dạng từ của cook-off
| Số nhiều | cook-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | cooks off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cooking off |
| Quá khứ phân từ | cooked off |
| Quá khứ | cooked off |
Câu hỏi thường gặp
cook-off nghĩa là gì?
cook-off (cụm động từ) nghĩa là nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá.