copemate nghĩa là cũng copesmate, người đồng nghiệp.
Nghĩa của copemate
Danh từ
Cũng copesmate.
Người đồng nghiệp.
Dạng từ của copemate
Số nhiều
copemates
Câu hỏi thường gặp
copemate nghĩa là gì?
copemate (danh từ) nghĩa là cũng copesmate, người đồng nghiệp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.