TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copy-reader

US/ˈkɑː.pi.ˈri.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

copy-reader nghĩa là Người đọc bài gửi đăng, người phụ tá cho chủ bút (báo).

Nghĩa của copy-reader

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đọc bài gửi đăng, người phụ tá cho chủ bút (báo).

Câu hỏi thường gặp

copy-reader nghĩa là gì?

copy-reader (danh từ) nghĩa là Người đọc bài gửi đăng, người phụ tá cho chủ bút (báo).

copy-reader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copy-reader: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pi.ˈri.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.