TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corf

UK/kɔːf/ US/kɔɹf/ giọng máy của trình duyệt

corf nghĩa là thúng đựng than, thúng đựng qặng, giỏ đựng cá.

Nghĩa của corf

Danh từ

  1. Thúng đựng than, thúng đựng qặng.
  2. Giỏ đựng cá.

Dạng từ của corf

Số nhiềucorves

Câu hỏi thường gặp

corf nghĩa là gì?

corf (danh từ) nghĩa là thúng đựng than, thúng đựng qặng, giỏ đựng cá.

corf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corf: giọng Anh (UK) /kɔːf/, giọng Mỹ (US) /kɔɹf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.