TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cork-cutter

US/ˈkɔrk.ˈkə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

cork-cutter nghĩa là người làm nút bần, người bán nút bần.

Nghĩa của cork-cutter

Danh từ

  1. Người làm nút bần.
  2. Người bán nút bần.

Câu hỏi thường gặp

cork-cutter nghĩa là gì?

cork-cutter (danh từ) nghĩa là người làm nút bần, người bán nút bần.

cork-cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cork-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrk.ˈkə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.